Skip to content

Latest commit

 

History

History
120 lines (93 loc) · 7.54 KB

File metadata and controls

120 lines (93 loc) · 7.54 KB

File config của Keystone

File cấu hình mặc định của Keystone: /etc/keystone/keystone.conf

1. Cấu trúc file config

OpenStack sử dụng INI file format cho file config.

INI file là một file text đơn giản thể hiện các options theo các cặp giá trị key = value, chúng được nhóm lại thành section

Section

Các tùy chọn cài đặt được nhóm lại thành các section. Thông thường hầu hết các file config của OpenStack đều có 2 section [DEFAULT][database]

Các options có thể có các giá trị khác nhau, dưới đây là các loại thường được sử dụng bởi OpenStack:

  • boolean : Giá trị cho phép lựa chọn là true và fale.
  • float : Số thực (ví dụ 0.25 hoặc 1000)
  • interger : số nguyên
  • list : danh sách các values được phân tách nhau bởi dấu phẩy
  • muilti valued : là một string value và có thể gán nhiều hơn 1 giá trị, tất cả sẽ đều được sử dụng.
  • string : có thể có hoặc không đặt trong dấu "" hoặc ''

Substitution

File config hỗ trợ variable substitution. Sau khi thiết lập, tùy chọn cấu hình đó có thể được dùng lại trong các giá tùy chọn khác bằng cách thêm dấu $, ví dụ như rabbit_hosts = $rabbit_host:$rabbit_port

Để tránh substitution, dùng $$. Ví dụ ldap_dns_password = $$xkj432

Whitespace

Để sử dụng khoảng trắng trong phần value, sử dụng dấu nháy đơn ''.

Ví dụ: ldap_dns_passsword='a password with spaces'

Lưu ý:

Hầu hết các service sẽ load file cấu hình. Để thay đổi nơi đặt file cấu hình, thêm tùy chọn --config-file FILE vào khi bạn start dịch vụ hoặc dùng câu lệnh *-manage

2. API configuration options

[DEFAULT]

Option Type Mô tả
admin_token = <None> string Không nên sử dụng giá trị này. Giá trị của tùy chọn này là một đoạn mã dùng để khởi động Keystone thông qua API. Token này không được hiểu là user và nó có thể vượt qua hầu hết các phần check ủy quyền.
public_endpoint = <None> URI URL Endpoint cơ sở của Keystone cho Client. Chỉ nên set option này trong trường hợp giá trị của base URL chứa đường dẫn mà Keystone không thể tự suy luận hoặc endpoint ở server khác
max_project_tree_depth = 5 integer Số lượng tối đa của cây project. Lưu ý: đặt giá trị cao có thể ảnh hưởng đến hiệu suất.
max_param_size = 64 integer Giới hạn kích thước của ID/names
max_token_size = 255 integer Giới hạn kích thước Token. MẶc định là 255 dành cho Fernet token
list_limit = <None> integer Số lượng entities lớn nhất có thể được trả lại trong một collection. Với những hệ thống lớn nên set option này để tránh những câu lệnh hiển thị danh sách users, projects cho ra quá nhiều dữ liệu không cần thiết
strict_password_check = false boolean Nếu được set thành true, Keystone sẽ kiểm soát nghiêm ngặt thao tác với mật khẩu, nếu mật khẩu quá chiều dài tối đa, nó sẽ không được chấp nhận. Còn đặt False thì mật khẩu sẽ tự động bị cắt ngắn đến độ dài tối đa

[endpoint_filter]

Option Type Mô tả
driver = sql string backend driver cho dịch vụ của Keystone
return_all_endpoints_if_no_filter = True boolean Trả lại toàn bộ active endpoints nếu không có endpoints nào được tìm thấy theo yêu cầu

[eventlet_server]

Option Type Mô tả
admin_bind_host = 0.0.0.0 host address Địa chỉ IP của cổng mạng cho admin service lắng nghe
admin_port = 35357 port number port mà admin service lắng nghe
admin_workers = None integer Số lượng CPU phục vụ công việc quản trị
client_socket_timeout = 900 integer Thời gian tồn tại kết nối bằng câu lệnh socket trên phía client. Giá trị "0" có nghĩa phải chờ mãi mãi
public_bind_host = 0.0.0.0 host address Địa chỉ IP của cổng mạng cho public service lắng nghe
public_port = 5000 integer port mà public service lắng nghe
public_workers = None integer Số lượng CPU phục vụ các ứng dụng public

[oslo_middleware]

Option Type Mô tả
max_request_body_size = 114688 integer Kích thước tối đa cho mỗi request (tính bằng bytes)

[resource]

Option Type Mô tả
admin_project_domain_name = None string Tên của domain sở hữu admin_project_name
caching = True boolean Không có tác dụng cho tới khi global caching được kích hoạt
domain_name_url_safe = off string 3 giá trị được set: off, new, strict. Điều này kiểm soát xem tên miền có bị hạn chế chứa các ký tự dành riêng URL không. Nếu được đặt thành new, các nỗ lực tạo hoặc cập nhật tên miền có tên không an toàn URL sẽ không thành công. Nếu đặ tthanhf strict, mọi cố gắng sử dụng token với URL không an toàn sẽ bị fail, nên buộc tên miền phải cập nhận thành an toàn.

3. Assignment configuration options

[assignment]

Option Type Mô tả
driver = sql string Trình điểu khiển phụ trợ (nơi lưu trữ phân công vài trò) trong Keystone assignment
prohibited_implied_role list danh sách các role bị cấm trở thành implied role

4. Authorization configuration options

[auth]

Option Type Mô tả
external = <None> string Điểm vào cho auth plugin module, mặc định sẽ là Default Domain
methods = external,password,token,oauth1,mapped,application_credential list Các phương thức xác thực được phép sử dụng
oauth1 = <None> string Điểm vào cho oAuth 1.0 auth plugin module
password = <None> string Điểm vào cho module xác thực mật khẩu
token = <None> string Điểm vào cho module xác thực bằng token

5. CA and SSL configuration options

Bản Train -> đã bỏ

6. Catalog configuration options

[catalog]

Option Type Mô tả
cache_time = <None> integer thời gian để cache dữ liệu catalog (theo giây). Tùy chọn này sẽ không có hiệu lực cho đến khi global và catalog caching được kích hoạt
caching = true boolean Nút kích hoạt catalog caching, nó sẽ không có tác dụng cho tới khi global caching được kích hoạt
driver = sql string Điểm vào cho catalog backend driver
list_limit = <None> integer Số lượng thực thể tối đa được trả về trong catalog. Thông thường không có lý do để đặt điều này, vì sẽ là bất thường khi triển khai có đủ dịch vụ hoặc điểm cuối vượt quá giới hạn hợp lý
template_file = default_catalog.templates string Catalog template file name để sử dụng với template catalog backend.

7. Common configuration options

[DEFAULT]

Option Type Mô tả
executor_thread_pool_size = 64 integer Kích thước của nhóm luồng thực thi khi thực thi là luồng hoặc sự kiện.
insecure_debug = false

Xem thêm

https://docs.openstack.org/keystone/latest/configuration/config-options.html